• Tin Nhà trường

    Top 200 trường THPT có điểm thi Đại Học cao nhất năm 2011 hotnews
    Bảng xếp hạng "TOP 200 trường THPT' cho bạn biết chất lượng (tính theo điểm số) của teen 12 dự thi Đại học năm nay. Tuy nhiên, thứ tự xếp hạng chỉ mang tính tham khảo vì điểm số trung bình đạt cao không có nghĩa là trường THPT đó "giỏi" hơn các trường khác. Do số lượng thí sinh thi ĐH cao hay thấp mà tỉ lệ điểm trung bình thi ĐH của từng trường cũng có sự biến động.


    Bảng xếp hạng "Top 200 trường THPT" cho bạn biết chất lượng (tính theo điểm số) của teen 12 dự thi Đại học năm nay. Tuy nhiên, thứ tự xếp hạng chỉ mang tính tham khảo vì điểm số trung bình đạt cao không có nghĩa là trường THPT đó "giỏi" hơn các trường khác. Do số lượng thí sinh thi Đại học cao hay thấp mà tỉ lệ điểm trung bình thi Đại học của từng trường cũng có sự biến động.

    THPT DL Nguyễn Khuyến TP HCM tuy "chỉ" đứng thứ 28 (18,43 điểm) nhưng rất đáng nể vì có tới 3245 lượt thí sinh dự thi Đại Học. 

     

    Bảng xếp hạng cả nước TOP 200 trường THPT có điểm thi cao nhất mùa thi 2011
     

    STT

    Tỉnh / thành

    Tên trường phổ thông

     Số lượt dự thi 

     Ex 

    1

    Tỉnh Bình Phước

    THPT Chuyên Quang Trung

                    281

       21.72

    2

    TP Hà Nội

    THPT Chuyên KHTN ĐH QG HN

                    538

       21.71

    3

    Tỉnh Hà Tĩnh

    THPT Chuyên Hà Tĩnh

                    308

       21.37

    4

    TP Hà Nội

    THPT Chuyên ĐH SP HN

                    393

       21.18

    5

    Tỉnh Vĩnh Phúc

    THPT Chuyên Vĩnh Phúc

                    375

       21.12

    6

    Tỉnh Bắc Ninh

    THPT Chuyên Bắc Ninh

                    314

       20.96

    7

    Tỉnh Thái Bình

    THPT  Chuyên

                    458

       20.75

    8

    TP Hồ Chí Minh

    THPT NK ĐH KHTN

                    418

       20.51

    9

    Tỉnh Thanh Hóa

    THPT Chuyên Lam Sơn

                    400

       20.22

    10

    TP Hồ Chí Minh

    THPT Lê Hồng Phong

                    881

       20.21

    11

    Tỉnh Hưng Yên

    THPT chuyên tỉnh Hưng Yên

                    405

       20.13

    12

    Tỉnh Nam Định

    THPT Lê Hồng Phong

                    752

       20.12

    13

    Tỉnh Nghệ An

    THPT Chuyên Phan Bội Châu

                    489

       20.09

    14

    TP Đà Nẵng

    THPT Chuyên Lê Quý Đôn

                    380

       19.87

    15

    Tỉnh Hải Dương

    THPT Nguyễn Trãi

                    461

       19.81

    16

    TP Hà Nội

    Chuyên ngữ ĐH NN Q. gia

                    370

       19.80

    17

    TP Hà Nội

    THPT Hà Nội-Amstecdam

                    624

       19.71

    18

    Tỉnh Khánh Hòa

    THPT chuyên Lê Quí Đôn

                    218

       19.65

    19

    Tỉnh Hà Nam

    THPT Chuyên Biên Hòa

                    360

       19.59

    20

    Tỉnh Bắc Giang

    THPT Chuyên Bắc Giang

                    364

       19.48

    21

    Tỉnh Long An

    THPT  chuyên  Long An

                    161

       19.43

    22

    TP Hải Phòng

    THPT Chuyên Trần Phú

                    715

       19.25

    23

    Tỉnh Quảng Ninh

    THPT Chuyên Hạ Long

                    373

       19.16

    24

    Tỉnh Đồng Nai

    THPT Chuyên Lương Thế Vinh

                    504

       18.94

    25

    Tỉnh Bình Định

    THPT chuyên Lê Quý Đôn

                    534

       18.93

    26

    Tỉnh Phú Thọ

    THPT Chuyên Hùng Vương

                    655

       18.83

    27

    Tỉnh Đắc Lắc

    THPT Chuyên Nguyễn Du

                    621

       18.62

    28

    TP Hồ Chí Minh

    THPT DL Nguyễn Khuyến

                 3,254

       18.43

    29

    TP Hồ Chí Minh

    THPT Trần Đại Nghĩa

                    491

       18.42

    30

    Tỉnh Thừa thiên-Huế

    THPT  Chuyên Quốc Học

                 1,016

       18.38

    31

    Tỉnh Quảng Nam

    THPT Chuyên Nguyễn Bỉnh Khiêm

                    381

       18.35

    32

    TP Hồ Chí Minh

    THPT NgThựơngHiền

                 1,155

       18.25

    33

    Tỉnh Quảng Ngãi

    THPT Chuyên Lê Khiết

                    569

       18.03

    34

    Tỉnh Bến Tre

    THPT chuyên Bến Tre

                    324

       17.96

    35

    Tỉnh Yên Bái

    THPT Chuyên Nguyễn Tất Thành

                    273

       17.87

    36

    Tỉnh Phú Yên

    THPT Chuyên  Lương Văn Chánh

                    537

       17.85

    37

    TP Hà Nội

    THPT Chuyên Nguyễn Huệ

                    953

       17.83

    38

    Tỉnh BàRịa-VT

    THPT Chuyên Lê Quí Đôn

                    363

       17.74

    39

    Tỉnh Ninh Bình

    THPT Chuyên Lương Văn Tụy

                    605

       17.68

    40

    Tỉnh Tiền Giang

    THPT Chuyên TG

                    487

       17.59

    41

    TP Hà Nội

    THPT Chu Văn An

                    828

       17.54

    42

    Tỉnh Hòa Bình

    THPT chuyên Hoàng Văn Thụ

                    445

       17.43

    43

    TP Hà Nội

    THPT DL Lương Thế Vinh

                    911

       17.36

    44

    Tỉnh Quảng Trị

    THPT Chuyên LQĐôn

                    307

       17.34

    45

    Tỉnh Bình Dương

    THPT chuyên Hùng Vương

                    262

       17.29

    46

    TP Cần Thơ

    THPT Chuyên Lý Tự Trọng

                    373

       17.29

    47

    TP Hà Nội

    THPT Kim Liên

                 1,063

       17.28

    48

    TP Hà Nội

    THPT BC Nguyễn Tất Thành

                    684

       17.28

    49

    Tỉnh Nam Định

    THPT Giao Thuỷ A

                    956

       17.19

    50

    Tỉnh Nghệ An

    Chuyên Toán ĐH Vinh

                    982

       17.09

    51

    TP Hải Phòng

    THPT Thái Phiên

                 1,024

       17.07

    52

    Tỉnh Quảng Bình

    THPT Chuyên Quảng Bình

                    287

       17.05

    53

    Tỉnh Lào Cai

    THPT Chuyên tỉnh Lào Cai

                    398

       16.99

    54

    Tỉnh Thái Nguyên

    THPT Chuyên (Năng khiếu)

                    605

       16.97

    55

    Tỉnh Lâm Đồng

    THPT chuyên Thăng Long -Đà lạt

                    353

       16.95

    56

    TP Hồ Chí Minh

    THPT Ng T M Khai

                    929

       16.84

    57

    Tỉnh Nam Định

    THPT Hải Hậu A

                    969

       16.83

    58

    Tỉnh KonTum

    THPT Chuyên Nguyễn Tất Thành

                    416

       16.79

    59

    TP Hồ Chí Minh

    THPT Bùi Thị Xuân

                    979

       16.75

    60

    Tỉnh Trà Vinh

    THPT Chuyên

                    269

       16.67

    61

    TP Hà Nội

    THPT Thăng Long

                 1,053

       16.51

    62

    TP Hồ Chí Minh

    THPTThực hành/ĐHSP

                    489

       16.51

    63

    Tỉnh Bình Thuận

    THPT Chuyên Trần Hưng Đạo

                    631

       16.48

    64

    Tỉnh Tây Ninh

    THPT chuyên Hoàng Lệ Kha

                    547

       16.38

    65

    Tỉnh Ninh Bình

    THPT Yên Khánh A

                    752

       16.32

    66

    Tỉnh Vĩnh Long

    THPT Chuyên Nguyễn Bỉnh Khiêm

                    610

       16.27

    67

    Tỉnh Hải Dương

    THPT Gia Lộc

                    750

       16.14

    68

    TP Hà Nội

    THPT Yên Hoà

                    718

       15.97

    69

    Tỉnh Gia Lai

    THPT Chuyên Hùng Vương

                    838

       15.94

    70

    Tỉnh Nam Định

    THPT Lý Tự Trọng

                    680

       15.89

    71

    Tỉnh Vĩnh Phúc

    THPT Yên Lạc

                    705

       15.84

    72

    Tỉnh Tuyên Quang

    THPT Chuyên tỉnh

                    376

       15.82

    73

    TP Đà Nẵng

    THPT Phan Châu Trinh

                 2,305

       15.80

    74

    TP Hồ Chí Minh

    THPT Gia Định

                 1,443

       15.79

    75

    Tỉnh Thừa thiên-Huế

    Khối chuyên ĐHKH Huế

                      90

       15.76

    76

    Tỉnh Nam Định

    THPT Trần Hưng Đạo

                    784

       15.73

    77

    Tỉnh Ninh Thuận

    THPT chuyên Lê Quí Đôn

                    511

       15.72

    78

    TP Hà Nội

    THPT Ng. Thị Minh Khai

                    794

       15.71

    79

    Tỉnh Vĩnh Phúc

    THPT Lê Xoay

                    709

       15.70

    80

    Tỉnh Hải Dương

    THPT Tứ Kỳ

                    755

       15.68

    81

    Tỉnh Hải Dương

    THPT Thanh Hà

                    701

       15.53

    82

    TP Hà Nội

    THPT Sơn Tây

                    737

       15.52

    83

    Tỉnh Vĩnh Phúc

    THPT Hai Bà Trưng

                    263

       15.51

    84

    Tỉnh Lạng Sơn

    THPT Chu Văn An

                    490

       15.50

    85

    Tỉnh Nam Định

    THPT Xuân Trường B

                    747

       15.49

    86

    Tỉnh BàRịa-VT

    THPT Vũng Tàu

                    935

       15.46

    87

    Tỉnh Bắc Ninh

    THPT Thuận Thành 1

                 1,028

       15.44

    88

    Tỉnh Nam Định

    THPT Nguyễn Khuyến

                    785

       15.44

    89

    TP Hồ Chí Minh

    THPT Ng Công Trứ

                 1,525

       15.42

    90

    Tỉnh Nghệ An

    THPT Huỳnh Thúc Kháng

                    940

       15.41

    91

    TP Hồ Chí Minh

    THPT Ng Hữu Huân

                 1,201

       15.39

    92

    TP Hồ Chí Minh

    THPT Nguyễn Hữu Cầu

                    613

       15.31

    93

    TP Hồ Chí Minh

    THPT Trần Phú

                 1,551

       15.28

    94

    TP Hải Phòng

    THPT Ngô Quyền

                    987

       15.27

    95

    Tỉnh Điện Biên

    THPT Chuyên Lê Quí Đôn

                    416

       15.26

    96

    Tỉnh Hải Dương

    THPT Kim Thành

                    631

       15.23

    97

    Tỉnh Vĩnh Phúc

    THPT Ngô Gia Tự

                    671

       15.23